越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“mang theo” (1)
mang theo

英语
动carry sthg all the time
luôn mang theo các giấy tờ cần thiết bên mình
You must always carry the necessary documents with you
相关词“mang theo” (3)
vật dụng mang theo

英语
名carry-on items
Tôi mang theo vật dụng cần thiết.
I carry the necessary items.
dụng cụ mang theo

英语
名carrying tool
Tôi chuẩn bị dụng cụ mang theo.
I prepare portable tools.
sống để bụng, chết mang theo

英语
其他there's a skeleton in every cl
Bà cụ sống để bụng, chết mang theo chuyện xưa.
The old woman kept the secret forever.
短语“mang theo” (17)
luôn mang theo các giấy tờ cần thiết bên mình
You must always carry the necessary documents with you
Cô ấy mang theo máy tính xách tay đến quán cà phê.
I take my laptop to the café.
Tôi mang theo vật dụng cần thiết.
I carry the necessary items.
Tôi chuẩn bị dụng cụ mang theo.
I prepare portable tools.
Xin hãy giữ đồ mang theo bên mình cẩn thận.
Please keep your personal belongings with you.
Tôi mang theo túi mua hàng.
I brought a shopping bag.
Bà cụ sống để bụng, chết mang theo chuyện xưa.
The old woman kept the secret forever.
Những người nông dân luôn mang theo cái cuốc
Một số người mang theo gậy để phòng thân.
Some people carry sticks for self-defense.
Nam sinh này mang theo 5 khẩu súng trong balo.
This male student carried 5 guns in his backpack.
Cậu bé cũng mang theo 7 băng đạn.
The boy also carried 7 magazines.
Anh Đức cùng đồng đội mang theo dụng cụ cứu hộ.
Mr. Duc and his teammates brought rescue equipment.
Các nhà leo núi thường mang theo oxy hỗ trợ khi lên đỉnh Everest.
Mountaineers often carry supplemental oxygen when ascending Mount Everest.
Cô ấy mang theo một chiếc áo khoác thể thao để giữ ấm.
She brought a sports jacket to keep warm.
Cô mang theo áo khoác chống gió.
She brought a windproof jacket.
Cô ấy luôn mang theo kính râm khi đi du lịch.
She always brings sunglasses when traveling.
Cô mang theo găng tay bảo hộ.
She brought protective gloves.
